Vật phẩm và trang bị

Trang bị Illusion

VietRO 2026-08-25 43 phút đọc Cập nhật 28-08-2026
Dữ liệu lấy trực tiếp từ script và database của server, có thể sai lệch theo thời gian. Thấy khác trong game thì báo Admin hoặc GM giúp nhé.

Trang bị Illusion (Ảo Cảnh) là bộ sưu tập lớn nhất trong game: 154 món, chia theo 9 ảo cảnh, mỗi ảo cảnh có tiền tệ và nguyên liệu riêng. Nguyên tắc chung rất dễ nhớ — bạn mang món gốc (bản thường của trang bị đó) cộng nguyên liệu rơi trong ảo cảnhIllusion Stone đến gặp NPC Shen, đổi lấy bản Illusion mạnh hơn hẳn.

Đừng nhầm với bộ Illusion Armor của RO17.1. Bài này nói về đồ của các Ảo Cảnh (Dracula, Frozen, Underwater…). Còn dòng Illusion Armor → Automatic là bộ giáp công nghệ hoàn toàn khác — xem bài Trang bị Illusion Armor & Automatic.

Illusion cũng là bộ duy nhất mở được 6 dòng Chỉ số Giới hạn khi khắc ấn, và là bộ duy nhất có hai phiên bản song song (VietRO và iRO) chuyển đổi qua lại được.


1. Nơi kiếm — NPC Shen

Toàn bộ việc đổi đồ do Shen swt_office 99/295 (Hội Thám Hiểm Giả) phụ trách. Cần Hạng Bạc trở lên. Menu chia theo từng ảo cảnh — chọn ảo cảnh rồi chọn món.

Bạn cần chuẩn bịChi tiết
Món gốcBản thường của chính món đó (ví dụ muốn Illusion Infiltrator thì phải có Infiltrator). NPC thu luôn món gốc.
Nguyên liệu ảo cảnhVật phẩm rơi từ quái trong đúng ảo cảnh tương ứng — thường 100–400 cái mỗi món.
Illusion Stone #25271Tiền tệ chung của mọi ảo cảnh. Vũ khí và giáp thường tốn 99 viên, mũ và phụ kiện tốn 33 viên. Shen cũng có mục "Gộp các loại đá" để quy đổi giữa các loại đá.
Cột Công thức đổi trong các bảng bên dưới ghi chính xác những gì Shen đòi cho từng món — đọc thẳng ở đó, khỏi phải đoán.

2. Chuyển đổi iRO ⇄ VietRO

Mỗi món Illusion có hai phiên bản: bản VietRO (tùy biến) và bản iRO (theo official). Cùng tên, cùng vị trí, nhưng hiệu ứng khác nhau — nên đây thực chất là hai lựa chọn build khác nhau cho cùng một món đồ.

MụcChi tiết
NPCShen swt_office 99/295 — chọn "Chuyển đổi vũ khí Illusion"
Phí100 × Adventurer Badge #1290002 mỗi lần đổi
Cách làmĐeo món cần đổi lên người rồi nói chuyện, chọn đúng loại (vũ khí / khiên / giáp / mũ / áo choàng / giày / phụ kiện)
Giữ nguyênMức tinh luyện, cả 4 thẻ bài, ấn đã khắc và toàn bộ thuộc tính ngẫu nhiên
Hai chiềuĐổi được cả iRO → VietRO lẫn VietRO → iRO, không giới hạn số lần
Vì mọi thứ đều được giữ nguyên, bạn có thể thử cả hai bản trên chính món đồ đã đầu tư sâu — chỉ tốn 100 Badge mỗi lần đổi. Danh sách bản iRO xem ở mục 4.

3. Trang bị theo từng ảo cảnh — bản VietRO

73 món chia 9 ảo cảnh. Mọi món đều cấp 80 (vài mũ cấp 70) và tinh luyện được; số lỗ thẻ ghi ngay dưới tên món.

Ảo Cảnh Dracula — 8 món

Hướng sát thương lên chủng Người và người chơi, hợp PvP và map đông quái Người.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Infiltrator [2] #28022
ATK 200 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 80
Infiltrator + Torn Paper + Illusion Stone ×99Sát thương lên chủng Ngườingười chơi +60%. ATK +15, ASPD +10%, né hoàn hảo +2.
+5: sát thương chí mạng +5%. +7: Sonic Blow +15%. +9: sát thương lên mọi chủng loại +5%.
Illusion Sharpened Legbone of Ghoul [2] #28023
ATK 220 · Cấp VK 3 · Nặng 1700 · 2 lỗ · Cấp 80
Sharpened Legbone of Ghoul + Cluster of Nightmares ×100 + Illusion Stone ×99Khi đánh cận chiến: 4% hóa thành Ghoul trong 6 giây — ATK +100%, vũ khí đổi sang hệ Undead, và nhận Endure.
Illusion Wizardry Staff [2] #2039
ATK 150 · MATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 2400 · 2 lỗ · Cấp 80
Wizardry Staff + Suspicious Pentacle ×100 + Illusion Stone ×99INT và DEX +8, cộng thêm +1 mỗi 2 mức tinh luyện (tính tới +10). Niệm biến thiên giảm 1% mỗi 2 mức tinh luyện.
Khi đánh phép: 1% (+1% mỗi mức tinh luyện) bỏ qua 50% MDEF mọi chủng trong 7 giây.
Illusion Ballista [2] #18149
ATK 200 · Cấp VK 4 · Nặng 3500 · 2 lỗ · Cấp 80
Ballista + Shining Spore ×100 + Illusion Stone ×99AGI và DEX +8. Sát thương tầm xa +1% và ATK +5 mỗi mức tinh luyện.
+7: sát thương chí mạng +10%. +9: độ trễ sau kỹ năng −5%.
Illusion Book of the Apocalypse [2] #28612
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 80
Book of the Apocalypse + Well-dried Clover + Illusion Stone ×99Sát thương lên quái hệ Thủy, Địa, Hỏa, Phong và Thánh +20%, cộng thêm +10% mỗi 3 mức tinh luyện.
+7: MaxHP +10%. +9: ATK +5%.
Illusion Ancient Cape [1] #20840
DEF 18 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Ancient Cape + Short Bat Hair ×200 + Illusion Stone ×33AGI +5, cộng thêm +1 mỗi mức tinh luyện (tính tới +10). Giảm 30% khả năng trúng đòn chí mạng và 30% sát thương hệ Thánh.
Illusion Skull Ring [1] #28508
Nặng 10 · 1 lỗ · Cấp 80
Skull Ring + Dried Yggdrasil Leaf ×400 + Illusion Stone ×33Khi bị đánh, mỗi hiệu ứng có 10% phản lên kẻ tấn công: Nguyền rủa, Đóng băng, Mù, Câm, Hóa đá, Ngủ.
Illusion Ring [1] #28509
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 80
Ring + Suspicious Pentacle ×400 + Illusion Stone ×33STR +3. Đạt STR 90: ATK +30.

Ảo Cảnh Frozen — 5 món

Thiên về phòng thủ và cận chiến — khiên Sacred Mission là món đáng làm nhất nhóm.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Huuma Fluttering Snow [2] #13337
ATK 250 · MATK 50 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 80
Wave Huuma Shuriken + Ktullanux Eye + Illusion Stone ×99ATK +30 mỗi 3 mức tinh luyện. Sát thương tầm xa +3% mỗi mức tinh luyện.
+7: niệm biến thiên −15%. +9: độ trễ sau kỹ năng −5%.
Illusion Combo Battle Glove [2] #1846
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 80
Combo Battle Glove + Snowball ×100 + Illusion Stone ×99Sát thương Raging Quadruple BlowRaging Thrust +10% (thêm 5% mỗi 2 mức tinh luyện). Chain Crush Combo +5% mỗi 3 mức tinh luyện.
+7: ASPD +15%. +9: ATK +5%.
Illusion Cap [1] #19223
DEF 15 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 70
Cap + Frozen Stone Fragment ×100 + Illusion Stone ×33ATK +1%, HIT +10, ATK +5 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Survivor Manteau [1] #20847
DEF 30 · Nặng 550 · 1 lỗ · Cấp 80
Survivor's Manteau + Frozen Stone Fragment ×200 + Illusion Stone ×99VIT +15.
Illusion Sacred Mission [1] #28922
DEF 190 · Nặng 1600 · 1 lỗ · Cấp 80
Sacred Mission + Spirit Jewel ×300 + Illusion Stone ×99VIT +5, DEF +15, MDEF +15, khiên không thể bị phá hủy. Giảm sát thương hệ Thủy, Địa, Hỏa, Phong và Vô Tính 2% mỗi mức tinh luyện.
+7: giảm 10% sát thương từ trùm. +9: giảm 10% sát thương từ quái thường.

Ảo Cảnh Labyrinth — 8 món

Trọn bộ Morpheus cho nghề phép, cộng bốn vũ khí mạnh cho Rune Knight, Rebellion và Genetic.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Bazerald [2] #28762
ATK 120 · MATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 80
Bazerald + Mantis Flower ×150 + Illusion Stone ×99Vũ khí mang hệ Hỏa. INT +5. MATK +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: phép hệ Hỏa +15%. +7: Fire Bolt, Fire Ball và Crimson Fire Petal +40%. +9: Meteor Storm và Raging Fire Dragon +15%.
Illusion Tae Goo Lyeon [2] #21050
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 80
Tae Goo Lyeon + Short Binding Rope ×150 + Illusion Stone ×99ATK +5 và HIT +2 mỗi mức tinh luyện.
+5: ASPD +15%. +7: Bowling Bash và Bash +20%. +9: MaxHP +10%, MaxSP +10%, độ trễ sau kỹ năng −10%.
Illusion Butcher [2] #28254
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 2500 · 2 lỗ · Cấp 80
Butcher + Delicious Juice ×150 + Illusion Stone ×99Sát thương tầm xa +2% cho mỗi 15 điểm STR. ATK +10 mỗi mức tinh luyện.
+5: Fire Rain +20%. +7: Round Trip +15%. +9: sát thương lên chủng ThúQuỷ +30%.
Illusion Gold Lux [2] #32301
ATK 160 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 80
Gold Lux + Snake's Venom ×150 + Illusion Stone ×99HIT +10. Sát thương tầm xa +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: Desperado +40%. +7: hồi chiêu Heat Barrel −5 giây. +9: Fire Dance +30%.
Illusion Morpheus's Hood [1] #19428
DEF 15 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 80
Morpheus's Hood + Fluffy Cloth Piece ×100 + Cold Holy Water ×5 + Illusion Stone ×99INT +10, MDEF +15, MaxSP +20%. Niệm biến thiên giảm 3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: MATK +30. +9: không bị ngắt quãng khi niệm.
Illusion Morpheus's Shawl [1] #20948
DEF 8 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Morpheus's Shawl + Autumn Light Jelly Piece ×100 + Medicinal Bag ×5 + Illusion Stone ×99MaxSP +10%, MDEF +5.
+7: niệm biến thiên −10%. +9: niệm biến thiên −10% nữa.
Illusion Morpheus's Ring [1] #32238
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Morpheus's Ring + Very Solid Purple Shell ×100 + Pretty Little Candle ×5 + Demonic Essece + Illusion Stone ×33INT +3, MaxSP +5%.
Illusion Morpheus's Bracelet [1] #32239
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Morpheus's Bracelet + Mysterious Sap ×100 + Small Flashlight ×5 + Demonic Essece + Illusion Stone ×33INT +3, MaxSP +5%.

Ảo Cảnh Luanda — 6 món

Trọn bộ Goibne — hướng máu dày, DEF cao, hợp người chơi cần trụ.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Tablet [2] #28626
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 80
Tablet + Illusion Stone ×99 + Vulnerable Worm ×100Sát thương lên quái hệ Bóng tối, Undead, Độc và Ma +10%, cộng thêm +10% mỗi 3 mức tinh luyện (tính tới +10).
Đánh đổi: nhận thêm 30% sát thương hệ Bóng tối.
+7: MaxHP +10%. +9: ATK +5%.
Illusion Hunter Bow [2] #18174
ATK 165 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 80
Hunter Bow + Illusion Stone ×99 + Shooting Stone ×50 + Potted Stone ×50 + Leaf-like Hair ×50CRIT +1 mỗi mức tinh luyện.
+5: ASPD +3. +7: sát thương chí mạng +15%. +9: Blitz Beat +15%.
Illusion Goibne Helm [1] #19366
DEF 25 · Nặng 1000 · 1 lỗ · Cấp 80
Goibne's Helm + Illusion Stone ×99 + Wootan Defender's Shield Piece + Wootan's Token ×150VIT +3, MDEF +3.
+7: VIT +5 nữa. +9: độ trễ sau kỹ năng −10%.
Illusion Goibne Armor [1] #15348
DEF 158 · Nặng 3500 · 1 lỗ · Cấp 80
Goibne's Armor + Illusion Stone ×99 + Hard Mud ×100 + Megalithic Token ×150MaxHP +10%.
+7: DEF +50. +9: DEF +50 và MDEF +50 nữa.
Illusion Goibne Spaulders [1] #20923
DEF 47 · Nặng 1000 · 1 lỗ · Cấp 80
Goibne's Spaulders + Illusion Stone ×99 + Fragment of Rock + Megalithic Token ×150MDEF +2, VIT +1.
+7: sát thương lên quái hệ Thủy, Phong, Địa, Hỏa +5%. +9: tăng lên +15%.
Illusion Goibne's Greaves [1] #22192
DEF 42 · Nặng 1200 · 1 lỗ · Cấp 80
Goibne's Greaves + Illusion Stone ×99 + Wootan Warrior's Fur ×100 + Wootan's Token ×150MaxHP +5%, MaxSP +5%.
+7: niệm biến thiên −5%. +9: sát thương tầm xa +10%.

Ảo Cảnh Moonlight — 9 món

Nhóm đông món nhất cho hồi máu và phép: Nurse Cap, Puente Robe và Moonlight Dagger.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Staff of Bordeaux [2] #26109
ATK 60 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 80
Staff Of Bordeaux + Hazy Dream Fragment ×100 + Illusion Stone ×99INT +3, DEX +2. MATK +1% và SP tiêu hao −5% mỗi 3 mức tinh luyện.
Illusion Moonlight Dagger [1] #28725
ATK 150 · Cấp VK 4 · Nặng 700 · 1 lỗ · Cấp 80
Moonlight Dagger + Hazy Dream Fragment ×100 + Illusion Stone ×99MaxSP +20%, MATK +100.
+5: niệm biến thiên −10%. +7: niệm cố định −0,5 giây. +9: MATK +10%, SP tiêu hao −30%.
Illusion Long Mace [2] #16063
ATK 185 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 80
Long Mace + Hazy Dream Fragment + Illusion Stone ×99Giảm 15% sát thương vật lý tầm xa nhận vào; giảm sát thương cận chiến 3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: ASPD +15%. +7: khi đánh, 10% thi triển Fire Ball Lv10 và 10% Frost Nova Lv5. +9: thêm 10% thi triển Bowling Bash Lv10.
Illusion Spectral Spear [1] #26007
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 1 lỗ · Cấp 80
Spectral Spear + Hazy Dream Fragment ×100 + Illusion Stone ×99Sát thương lên quái hệ Bóng tối và chủng Quỷ, Undead +20% (thêm 3% mỗi 2 mức tinh luyện); đồng thời giảm 10% sát thương nhận từ chính các nhóm đó (thêm 3% mỗi 2 mức).
Đánh cận chiến hạ quái hồi 50 HP và SP theo nửa mức tinh luyện.
Đánh đổi: khi đánh, 10% tự dính Hỗn loạn.
Illusion Nurse Cap [1] #19209
DEF 4 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Nurse Cap + Bloody Love Letter ×100 + Illusion Stone ×33INT +1 và hiệu quả Heal +3% mỗi 2 mức tinh luyện. MaxSP +5%.
+5: Heal +10% nữa. +7: niệm biến thiên −5%. +9: độ trễ sau kỹ năng −5%.
Illusion Apple of Archer [1] #19210
DEF 1 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 80
Apple of Archer + Broken Arrow ×100 + Illusion Stone ×33DEX +3, HIT +10. Sát thương tầm xa +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
Illusion Puente Robe [1] #15195
DEF 52 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 80
Puente Robe + Hazy Dream Fragment ×100 + Illusion Stone ×99Hiệu quả Heal +5% và hiệu quả vật phẩm hồi máu +5%, mỗi thứ cộng thêm +1% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Muffler [1] #20838
DEF 8 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 80
Muffler + Hazy Mooncake ×100 + Illusion Stone ×33MaxHP +100 và MaxSP +10, cộng thêm MaxHP +100 / MaxSP +5 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Shoes [1] #22133
DEF 10 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 80
Shoes + Hazy Mooncake ×100 + Illusion StoneMaxHP +100 và MaxSP +10, cộng thêm MaxHP +100 / MaxSP +5 mỗi mức tinh luyện.

Ảo Cảnh Teddy Bear — 5 món

Vũ khí lai giữa vật lý và phép — Counter Dagger CRIT 90 kèm MATK là món đặc biệt nhất.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Counter Dagger [2] #28745
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 900 · 2 lỗ · Cấp 80
Dagger of Counter + Green Bear Rope ×75 + Fine Chonchon Doll ×50 + Illusion Stone ×99CRIT +90. MATK +1% mỗi mức tinh luyện.
+5: MATK +100. +7: sát thương phép lên mọi kích cỡ +15%. +9: phép mọi thuộc tính +15%.
Illusion Gate Keeper DD [2] #28244
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 1300 · 2 lỗ · Cấp 80
Gate Keeper-DD + Gothic Porcelain Doll ×75 + Nasarin's Soul Stone ×150 + Illusion Stone ×99DEX +1, đánh lan +1 ô. Sát thương tầm xa +5% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: ASPD +15%. +7: sát thương tầm xa +5% nữa. +9: khi đánh tầm xa, 5% thi triển Spread Attack.
Illusion Survivor's Staff [2] #2051
ATK 100 · MATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 80
Survivor's Rod (Dex) + Survivor's Rod (Int) + Gothic Porcelain Doll ×100 + Fine Chonchon Doll ×100 + Clay Doll + Illusion Stone ×125DEX và INT +4, MaxHP +10%. MATK +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: sát thương phép lên quái Nhỏ và Vừa +15%. +7: giảm 15% sát thương nhận từ quái Nhỏ và Vừa. +9: phép hệ Thủy, Phong, Địa, Hỏa +15%.
Illusion Hot-blooded Headband [1] #19344
DEF 3 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Hot-blooded Headband + Nasarin's Soul Stone ×100 + Fine Chonchon Doll ×50 + Clay Doll + Illusion Stone ×99STR +2. ATK +10 mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: sát thương lên quái hệ Thủy, Phong, Địa, Vô Tính +10%. +9: sát thương lên quái Nhỏ và Lớn +10%.
Illusion Boots [1] #22190
DEF 16 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Boots + Green Bear Rope ×50 + Gothic Porcelain Doll ×50 + Illusion Stone ×99CRIT +5 mỗi 3 mức tinh luyện. ASPD +1% mỗi mức tinh luyện.

Ảo Cảnh Abyss Turtle Island — 7 món

Vũ khí nặng cho Blacksmith, Royal Guard và Ninja, cùng đôi Military Boots đa dụng.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Immaterial Sword [2] #13469
ATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 900 · 2 lỗ · Cấp 80
Immaterial Sword + Logbooks + Illusion Stone ×99Vũ khí mang hệ Ma. Khi đánh, 8% + 2% mỗi mức tinh luyện hút 30% SP của đối thủ.
Đánh đổi: mỗi đòn thường tốn thêm 1 SP.
+5: ASPD +5, niệm biến thiên −5%. +7: MATK +140. +9: lượng SP hút lên 50%.
Illusion War Axe [2] #1326
ATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 4200 · 2 lỗ · Cấp 80
War Axe + Piece of Black Horn ×200 + Illusion Stone ×99STR và DEX +5, ATK +15. Cart TerminationHammer Fall +10%.
+7: ATK +20, HIT +20. +9: ATK +10%.
Illusion Pole Axe [2] #32005
ATK 190 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 80
Pole Axe + Piece of Black Horn ×200 + Illusion Stone ×99STR và VIT +5, HIT +20. Sát thương tầm xa +2% mỗi mức tinh luyện.
+7: Spear Boomerang +15%. +9: Spiral Pierce +15%.
Illusion Wing Shuriken [2] #13338
ATK 300 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 80
Huuma Wing Shuriken + Old Shell ×200 + Illusion Stone ×99DEX +2. Throw Shuriken +5% mỗi mức tinh luyện.
+9: Throw Huuma Shuriken +30%.
Illusion Iron Driver [2] #16065
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 80
Iron Driver + Old Shell ×200 + Illusion Stone ×99Mỗi mức tinh luyện: ASPD +1, ATK +3%, HIT +3.
+5: khi đánh, 10% gây Choáng. +7: 15% thi triển Summon Spirit Sphere Lv5. +9: 10% thi triển Throw Spirit Sphere Lv5.
Illusion Fancy Flower [1] #19247
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 70
Fancy Flower + Fine Old Doll ×50 + Illusion Stone ×33MATK +1%, MaxHP +5%, MATK +5 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Military Boots #470036
DEF 12 · Nặng 400 · 0 lỗ · Cấp 80
Army Boots + Piece of Black Horn ×200 + Illusion Stone ×99MDEF +10, MaxHP +3%, MaxSP +3%. Được dùng Magnum Break Lv3.
+5: MaxHP và MaxSP +7% nữa, ATK +50. +7: MaxHP và MaxSP +10% nữa, ATK +50 nữa.

Ảo Cảnh Twins — 12 món

Nhóm đầy đủ nhất: 6 vũ khí, giáp, giày, 2 khiên và cặp Sprint giảm niệm / giảm trễ.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Thorn Staff of Darkness [2] #550030
ATK 60 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 80
Thorn Staff of Darkness + Bat Jawbone ×75 + Small Shovel ×75 + Illusion Stone ×99Vũ khí mang hệ Bóng tối. INT và DEX +3. Bỏ qua 3% MDEF mọi chủng mỗi mức tinh luyện. Độ trễ sau kỹ năng giảm 3% mỗi 2 mức.
Đánh đổi: hiệu ứng bỏ qua MDEF không áp dụng lên người chơi (bị trừ ngược lại).
+5: niệm biến thiên −7%, MATK +7%. +7: sát thương phép lên chủng Thiên Thần và quái hệ Thánh +20%. +9: phép hệ Ma, Hỏa, Thủy, Phong +15%.
Illusion Dea Staff [2] #550031
ATK 50 · MATK 190 · Cấp VK 4 · Nặng 1000 · 2 lỗ · Cấp 80
Dea Staff + Maya's Crown + Ant Legs ×125 + Small Shovel ×75 + Illusion Stone ×99Vũ khí mang hệ Thánh. VIT +2, INT +6. Khi đánh phép, 1% hồi 150 SP mỗi giây trong 4 giây. Holy Light +15% mỗi 3 mức tinh luyện.
+5: phép hệ Thánh +15%. +7: độ trễ sau kỹ năng −15%, Magnus Exorcismus +15%. +9: dùng Magnus Exorcismus → 15 giây sát thương phép lên mọi kích cỡ +10%.
Illusion Gelerdria [2] #530015
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 80
Gelerdria + Gaia's Worn Hat ×55 + Ant Antennae ×125 + Illusion Stone ×99ATK +10%, MaxHP +10%. ASPD +2% và ATK +10 mỗi 3 mức tinh luyện.
+5: sát thương lên quái hệ Thánh +15%. +7: Holy Cross +15%. +9: ASPD +10%, MaxHP +10% nữa.
Illusion Excalibur [2] #500030
ATK 120 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1000 · 2 lỗ · Cấp 80
Excalibur + Bat Jawbone ×75 + Dangerous Acid ×75 + Illusion Stone ×99Độ trễ sau kỹ năng −5%, MATK +15%.
+5: Grand Cross +15%. +7: phép Vô Tính và Thánh +15%, niệm biến thiên −10%. +9: hiệu quả Heal +25%, MaxHP +10%.
Illusion Doom Slayer [2] #620010
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 7000 · 2 lỗ · Cấp 80
Doom Slayer + Dangerous Acid ×75 + Ant Legs ×125 + Illusion Stone ×99Cart Revolution +30%.
+5: ASPD +15%. +7: sát thương lên mọi kích cỡ +10%, sát thương cận chiến và tầm xa +10%. +9: ATK +10%.
Illusion Ancient Dagger [2] #510034
ATK 107 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 600 · 2 lỗ · Cấp 80
Ancient Dagger + Bat Jawbone ×75 + Bat Fur ×125 + Illusion Stone ×99Tốc hồi SP +10%, MaxSP +200. MATK +1% mỗi mức tinh luyện.
+5: phép mọi thuộc tính +15%. +7: sát thương phép lên quái Vừa và Lớn +20%. +9: khi đánh phép, 1% sát thương phép lên mọi chủng +15% trong 10 giây.
Illusion Sprint Mail [1] #450182
DEF 40 · Nặng 1500 · 1 lỗ · Cấp 80
Sprint Mail + Bat Fur ×125 + Gaia's Worn Hat ×55 + Illusion Stone ×99VIT +5, tốc hồi HP +20%.
+5: tốc hồi HP +20% nữa. +7: độ trễ sau kỹ năng −5%. +9: độ trễ sau kỹ năng −7% nữa.
Illusion Sprint Shoes [1] #470066
DEF 20 · Nặng 700 · 1 lỗ · Cấp 80
Sprint Shoes + Small Shovel ×75 + Ant Legs ×125 + Illusion Stone ×33AGI +5, tốc hồi SP +20%.
+5: tốc hồi SP +20% nữa. +7: MaxHP và MaxSP +5%. +9: sát thương lên mọi kích cỡ +10%.
Illusion Guard [1] #460017
DEF 60 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Guard + Ant Antennae ×75 + Bat Fur ×125 + Illusion Stone ×99MDEF +5, VIT +5, ASPD +2. MaxHP và MaxSP +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: giảm 5% sát thương hệ Vô Tính. +7: giảm 5% sát thương hệ Thủy, Địa, Hỏa, Phong. +9: giảm 5% sát thương từ trùm.
Illusion Silver Guard [1] #460018
DEF 60 · Nặng 300 · 1 lỗ · Cấp 80
Silver Guard + Ant's Jaw ×55 + Ant Antennae ×125 + Illusion StoneDEF +5, MDEF +5. Độ trễ sau kỹ năng giảm và kháng sát thương tầm xa tăng 1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: giảm 5% sát thương từ mọi chủng loại. +7: niệm biến thiên −5%. +9: khi bị đánh, 3% phản 50% phép trong 5 giây.
Illusion Sprint Ring [1] #490120
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Sprint Ring + Dangerous Acid ×75 + Ant Antennae ×125 + Illusion Stone ×33Niệm biến thiên −10%.
Illusion Sprint Glove [1] #490121
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 80
Sprint Gloves + Ant's Jaw ×55 + Bat Fur ×125 + Illusion Stone ×33Độ trễ sau kỹ năng −3%.

Ảo Cảnh Underwater — 13 món

Nhóm lớn nhất — 6 vũ khí cùng trọn bộ Morrigane và ba giáp thân.

Trang bịCông thức đổiHiệu ứng
Illusion Electric Eel [2] #580008
ATK 170 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 80
Electric Eel + Deep Sea Starfish ×150 + Illusion Stone ×99ATK +6 và sát thương tầm xa +2% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: ATK +10%, SP tiêu hao −10%. +7: Slinging Arrow và Vulcan Arrow +10%. +9: sát thương tầm xa +10% nữa.
Illusion Electric Guitar [2] #570008
ATK 170 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 80
Electric Guitar + Deep Sea Starfish ×150 + Illusion Stone ×99ATK +6 và sát thương tầm xa +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: ATK +10%, SP tiêu hao −10%. +7: Melody Strike và Vulcan Arrow +10%. +9: sát thương tầm xa +10% nữa.
Illusion Brionac [2] #630006
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 3000 · 2 lỗ · Cấp 80
Brionac + Deep Sea Fish's Tail ×150 + Illusion Stone ×99HIT +30. ATK +1% mỗi mức tinh luyện.
+5: Pierce +20%. +7: sát thương lên quái Vừa và Lớn +15%. +9: sát thương lên chủng Quỷ +30%, được dùng Spear Quicken Lv10.
Illusion Katar of Frozen Icicle [2] #610012
ATK 220 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 80
Katar of Frozen Icicle + Deep Sea Crab ×150 + Illusion Stone ×99ATK +5 mỗi mức tinh luyện.
+5: Sonic Blow +15%. +7: ASPD +10%. +9: sát thương lên chủng Côn trùng và quái hệ Hỏa +20%, CRIT +5.
Illusion Death Guidance [2] #600011
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 80
Death Guidance + Rotten Deep Sea Fish ×150 + Illusion Stone ×99ATK +4 mỗi mức tinh luyện.
+5: ASPD +15%. +7: khi đánh, 10% hồi HP mỗi giây trong 4 giây (lượng hồi = 50 × mức tinh luyện). +9: CRIT +5, sát thương chí mạng +15%.
Illusion Zephyrus [2] #630007
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 3300 · 2 lỗ · Cấp 80
Zephyrus + Deep Sea Shell ×150 + Illusion Stone ×99HIT +5 mỗi mức tinh luyện. ATK +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+5: Brandish Spear +15%. +7: Spiral Pierce +15%. +9: sát thương lên quái Vừa và Lớn +15%, HIT +15.
Illusion Morrigane's Helm [1] #400053
DEF 15 · Nặng 500 · 1 lỗ · Cấp 80
Morrigane's Helm + Deep Sea Crab ×100 + Abyssal Essence ×50 + Illusion Stone ×33Tỉ lệ chí mạng +5%, STR +2.
+7: ATK +20. +9: ASPD +10%.
Illusion Saint Robe [1] #450144
DEF 60 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Saint's Robe + Deep Sea Fish's Tail ×100 + Abyssal Essence + Illusion Stone ×99MaxHP +10%, MaxSP +10%, MDEF +10.
+7: giảm 15% sát thương nhận từ chủng . +9: bỏ qua 20% DEF của chủng Cá.
Illusion Saphien's Armor of Ocean [1] #450145
DEF 50 · Nặng 2200 · 1 lỗ · Cấp 80
Saphien's Armor of Ocean + Deep Sea Crab ×100 + Abyssal Essence + Illusion Stone ×99MaxHP +10%, cộng thêm +1% mỗi mức tinh luyện.
+7: DEF +50, giảm 20% sát thương hệ Thủy. +9: khi bị đánh (vật lý hoặc phép), 10% trong 5 giây: hồi 2% MaxHP mỗi giây, DEF +50 và MDEF +50.
Illusion Chain Mail [1] #450146
DEF 70 · Nặng 3300 · 1 lỗ · Cấp 80
Chain Mail + Deep Sea Starfish ×100 + Abyssal Essence + Illusion Stone ×99MaxHP +5%, MaxSP +5%, ATK +5 mỗi mức tinh luyện. Sát thương lên quái hệ HỏaThủy +5% mỗi 3 mức tinh luyện.
+7: ATK +5%.
Illusion Morrigane's Manteau [1] #480054
DEF 12 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 80
Morrigane's Manteau + Rotten Deep Sea Fish ×100 + Abyssal Essence ×50 + Illusion Stone ×33LUK +5, né tránh +10.
+7: sát thương lên chủng Cá, Côn trùng, Quỷ và Người +5%. +9: tăng lên +10%.
Illusion Morrigane's Belt [1] #490069
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 80
Morrigane's Belt + Deep Sea Fish's Tail ×100 + Abyssal Essence ×50 + Deep Sea Kraken's Leg + Illusion Stone ×33STR +2, MaxHP +5%.
Illusion Morrigane's Pendant [1] #490070
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 80
Morrigane's Pendant + Deep Sea Shell ×100 + Abyssal Essence ×50 + Deep Sea Witch's Crown + Illusion StoneTỉ lệ chí mạng +5%, ATK +10.

4. Bản iRO — 81 món

Đây là cùng những món đồ ở mục 3 nhưng theo bảng cân bằng của iRO official. Chúng không đổi trực tiếp từ Shen — bạn làm bản VietRO trước rồi dùng dịch vụ chuyển đổi (mục 2, 100 Adventurer Badge) để lật qua lại.

Khác biệt không chỉ là con số. Vài món đổi hẳn nghề phục vụ: Illusion War Axe bản VietRO cho Blacksmith, bản iRO cho Genetic/Mechanic · Illusion Combo Battle Glove bản VietRO cho Monk, bản iRO cho Sura · Illusion Iron Driver bản VietRO cho Sura, bản iRO cho Arch Bishop. Đọc kỹ trước khi đổi.
Bản iRO phần lớn yêu cầu cấp 100 (bản VietRO là cấp 80) và mở thêm mốc +11 mà bản VietRO không có — đổi lại nhiều món có hiệu ứng nền mỏng hơn ở mức tinh luyện thấp. Nói gọn: bản VietRO mạnh sớm, bản iRO mạnh khi đánh tinh luyện sâu.

Vũ khí (37 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Electric Eel [2] #1281000
ATK 170 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương tầm xa +3% và MATK +6 mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: phép Vô Tính +10%, SP tiêu hao của Severe Rainstorm −10%. +9: Severe Rainstorm (đòn cận) và Reverberation +15%. +11: sát thương phép lên quái hệ Thủy +10%, hồi chiêu Severe Rainstorm −1 giây.
Illusion Electric Guitar [2] #1281001
ATK 170 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 100
Giống hệt Illusion Electric Eel bản iRO — bản dành cho nhạc cụ.
Illusion Brionac [2] #1281002
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 3000 · 2 lỗ · Cấp 100
ATK +10%. Over Brand +5% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: Over Brand +20% nữa. +9: sát thương lên quái Vừa và Lớn +15%. +11: sát thương lên chủng Cá và Quỷ +30%.
Illusion Katar of Frozen Icicle [2] #1281003
ATK 220 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 100
ATK +5 mỗi mức tinh luyện.
+7: Cross Impact +20%. +9: ASPD +10%. +11: sát thương lên chủng Côn trùng và quái hệ Hỏa +10%, CRIT +15.
Illusion Death Guidance [2] #1281004
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 100
ATK +4 mỗi mức tinh luyện.
+7: Storm Blast +20%. +9: khi đánh, 3% hồi HP mỗi giây trong 4 giây (50 × mức tinh luyện). +11: sát thương chí mạng +15%, CRIT +15.
Illusion Zephyrus [2] #1281005
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 3300 · 2 lỗ · Cấp 100
ATK +4 mỗi mức tinh luyện, sát thương tầm xa +3% mỗi 2 mức.
+7: Spiral Pierce +20%. +9: sát thương tầm xa +5% nữa. +11: sát thương lên quái Vừa và Lớn +10%, HIT +10.
Illusion Thorn Staff of Darkness [2] #1281006
ATK 60 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 100
Vũ khí hệ Bóng tối, không thể phá hủy. INT và DEX +3. Bỏ qua 3% MDEF mọi chủng mỗi mức tinh luyện (không áp lên người chơi). Độ trễ sau kỹ năng −3% mỗi 2 mức.
+7: niệm biến thiên −7%, MATK +7%. +9: sát thương phép lên Thiên Thần và quái hệ Thánh +20%. +11: phép hệ Ma, Undead, Độc, Bóng tối +15%.
Illusion Dea Staff [2] #1281007
ATK 50 · MATK 190 · Cấp VK 4 · Nặng 1000 · 2 lỗ · Cấp 100
Vũ khí hệ Thánh, không thể phá hủy. VIT +2, INT +6. Khi đánh phép 0,1% hồi 150 SP mỗi giây trong 4 giây. Judex +20% mỗi 3 mức tinh luyện.
+7: phép Thánh +15%. +9: độ trễ sau kỹ năng −15%, Judex +30%. +11: dùng Magnus Exorcismus → 15 giây sát thương phép lên mọi kích cỡ +20%.
Illusion Gelerdria [2] #1281008
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 100
CRIT +15, MaxHP +10%. ASPD +2% và ATK +20 mỗi 3 mức tinh luyện.
+7: sát thương chí mạng +30%, Cannon Spear +25%. +9: sát thương tầm xa +15%, Banishing Point +25%. +11: Banishing Point và Cannon Spear +20% nữa.
Illusion Excalibur [2] #1281009
ATK 120 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 1000 · 2 lỗ · Cấp 100
Độ trễ sau kỹ năng −5%, MATK +5%.
+7: Ray of Genesis +15%. +9: phép Vô Tính và Thánh +15%, niệm biến thiên −10%. +11: Ray of Genesis +25% nữa.
Illusion Doom Slayer [2] #1281010
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 7000 · 2 lỗ · Cấp 100
Không thể phá hủy. Niệm biến thiên −5%. Đạt STR 100: ATK +75.
+7: niệm biến thiên −10% nữa. +9: sát thương lên mọi kích cỡ +20%, cận chiến và tầm xa +15%. +11: độ trễ sau kỹ năng −10%.
Illusion Ancient Dagger [2] #1281011
ATK 107 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 600 · 2 lỗ · Cấp 100
Tốc hồi SP +10%, MaxSP +100. Khi đánh thường 0,1% nhận MATK +10% và MATK +70 trong 10 giây.
+7: phép mọi thuộc tính +15%. +9: sát thương phép lên quái Vừa và Lớn +20%. +11: khi đánh phép 0,1% sát thương phép lên mọi chủng +15% trong 10 giây.
Illusion Staff of Bordeaux [2] #1281012
ATK 60 · MATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 99
INT +3, DEX +2.
Dragonology Lv5: MATK +5% và SP tiêu hao −15%, cộng thêm MATK +1% và SP tiêu hao −5% mỗi 3 mức tinh luyện.
Illusion Moonlight Dagger [1] #1281013
ATK 150 · Cấp VK 4 · Nặng 700 · 1 lỗ · Cấp 99
MaxSP +10%. Đánh thường hồi 3 SP.
+10 trở lên: hồi 7 SP mỗi đòn.
Illusion Long Mace [2] #1281014
ATK 185 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 99
Giảm sát thương vật lý tầm xa nhận vào 10%, cộng thêm 3% mỗi 2 mức tinh luyện.
Illusion Spectral Spear [1] #1281015
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 1 lỗ · Cấp 99
Giảm 10% sát thương nhận từ chủng Undead, Quỷ và hệ Bóng tối; sát thương lên quái hệ Bóng tối, Undead và chủng Quỷ +20%. Cả hai cộng thêm 3% mỗi 2 mức tinh luyện.
Đánh cận chiến hạ quái hồi 50 HP và SP theo nửa mức tinh luyện.
Đánh đổi: khi đánh, 10% tự dính Hỗn loạn.
Illusion Infiltrator [2] #1281016
ATK 200 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương lên chủng Ngườingười chơi +60%. DEF +3, né tránh +5, né hoàn hảo +2.
+9: né tránh +10, né hoàn hảo +4, sát thương lên mọi chủng loại +5%.
Illusion Sharpened Legbone of Ghoul [2] #1281017
ATK 220 · Cấp VK 3 · Nặng 1700 · 2 lỗ · Cấp 100
Khi đánh cận chiến: 4% hóa thành Ghoul trong 6 giây — vũ khí đổi sang hệ Undead và nhận Endure.
Khác bản VietRO: không có ATK +100%.
Illusion Wizardry Staff [2] #1281018
ATK 150 · MATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 2400 · 2 lỗ · Cấp 100
INT +6 và DEX +2, mỗi thứ cộng thêm +1 mỗi 2 mức tinh luyện (tính tới +10).
Illusion Ballista [2] #1281019
ATK 200 · Cấp VK 4 · Nặng 3500 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương tầm xa +1% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Book of the Apocalypse [2] #1281020
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương lên quái hệ Thủy, Địa, Hỏa và Phong +10%, cộng thêm +10% mỗi 3 mức tinh luyện (tính tới +10).
Đánh đổi: nhận thêm 30% sát thương hệ Thánh.
Illusion Counter Dagger [2] #1281021
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 900 · 2 lỗ · Cấp 100
CRIT +90. Sát thương chí mạng +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: ATK +5%. +9: sát thương lên mọi kích cỡ +20%. +11: sát thương lên quái mọi thuộc tính +20%.
Illusion Gate Keeper DD [2] #1281022
ATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 1300 · 2 lỗ · Cấp 100
DEX +1, đánh lan +1 ô. Sát thương tầm xa +5% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: ASPD +15%. +9: sát thương tầm xa +5% nữa. +11: khi đánh tầm xa, 5% thi triển Spread Attack.
Illusion Survivor's Staff [2] #1281023
ATK 100 · MATK 240 · Cấp VK 4 · Nặng 1200 · 2 lỗ · Cấp 100
DEX và INT +2, MaxHP +600, không thể phá hủy. MATK +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: sát thương phép lên quái Nhỏ và Vừa +15%. +9: giảm 15% sát thương từ quái Nhỏ và Vừa. +11: giảm 15% sát thương hệ Thủy, Phong, Địa, Hỏa.
Illusion Huuma Fluttering Snow [2] #1281024
ATK 250 · MATK 50 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 100
ATK +30 mỗi 3 mức tinh luyện, sát thương tầm xa +3% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Combo Battle Glove [2] #1281025
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương Sky Net BlowDragon Combo +10% (thêm 5% mỗi 2 mức tinh luyện). Tiger Cannon +5% mỗi 3 mức tinh luyện.
Bản Sura, khác hẳn bản VietRO vốn dành cho Monk.
Illusion Tablet [2] #1281027
ATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 800 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương lên quái hệ Bóng tối, Undead, Độc và Ma +10%, cộng thêm +10% mỗi 3 mức tinh luyện (tính tới +10).
Đánh đổi: nhận thêm 30% sát thương hệ Bóng tối.
Illusion Hunter Bow [2] #1281028
ATK 165 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 100
CRIT +1 mỗi mức tinh luyện.
+7: ASPD +10%. +9: sát thương chí mạng +15%. +11: sát thương lên chủng Côn trùng và Thú +30%.
Illusion Immaterial Sword [2] #1281029
ATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 900 · 2 lỗ · Cấp 100
Vũ khí hệ Ma, không thể phá hủy. Khi đánh, 8% + 2% mỗi mức tinh luyện hút 30% SP của đối thủ.
Đánh đổi: mỗi đòn thường tốn thêm 1 SP.
+12: lượng SP hút lên 50%.
Illusion War Axe [2] #1281030
ATK 180 · Cấp VK 4 · Nặng 4200 · 2 lỗ · Cấp 100
STR, DEX và LUK +2. Axe TornadoAxe Boomerang +100%, Cart Tornado +75%.
+7: cả ba +20% nữa. +9: +40% nữa.
Bản Genetic/Mechanic — khác hẳn bản VietRO vốn dành cho Blacksmith.
Illusion Pole Axe [2] #1281031
ATK 190 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 100
STR +3, INT và DEX +2.
+9: hồi chiêu Hundred Spear −1 giây. +13: −2 giây.
Illusion Wing Shuriken [2] #1281032
ATK 300 · Cấp VK 4 · Nặng 1500 · 2 lỗ · Cấp 100
DEX +2. Kunai Splash +9% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Iron Driver [2] #1281033
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 100
Không thể phá hủy. ASPD +1 mỗi 2 mức tinh luyện. Duple Light (cận chiến và phép) +3% mỗi mức tinh luyện.
Bản Arch Bishop — khác hẳn bản VietRO vốn dành cho Sura.
Illusion Bazerald [2] #1281034
ATK 120 · MATK 170 · Cấp VK 4 · Nặng 500 · 2 lỗ · Cấp 100
Vũ khí hệ Hỏa. INT +5. MATK +1% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: phép Hỏa +10%. +9: Fire Bolt và Fire Ball +40%. +11: Meteor Storm và Crimson Rock +30%.
Illusion Tae Goo Lyeon [2] #1281035
ATK 250 · Cấp VK 4 · Nặng 2000 · 2 lỗ · Cấp 100
Né hoàn hảo +10. Sát thương tầm xa +2% mỗi mức tinh luyện.
+7: SP tiêu hao −20%. +9: độ trễ sau kỹ năng −20%. +11: MaxHP và MaxSP +10%.
Illusion Butcher [2] #1281036
ATK 210 · Cấp VK 4 · Nặng 2500 · 2 lỗ · Cấp 100
Sát thương tầm xa +2% cho mỗi 15 điểm STR. ATK +10 mỗi mức tinh luyện.
+7: Fire Rain +20%. +9: Round Trip +15%. +11: sát thương lên chủng Thú và Quỷ +30%.
Illusion Gold Lux [2] #1281037
ATK 160 · Cấp VK 4 · Nặng 1800 · 2 lỗ · Cấp 100
HIT +10. Sát thương tầm xa +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: Desperado +40%. +9: hồi chiêu Heat Barrel −5 giây. +11: Fire Dance +30%.

Mũ trên (16 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Nurse Cap [1] #1281046
DEF 4 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 99
INT +1 và hiệu quả Heal +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
Illusion Apple of Archer [1] #1281047
DEF 1 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 99
DEX +3, cộng thêm +1 mỗi 2 mức tinh luyện.
Illusion Cap [1] #1281048
DEF 15 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 100
ATK +1%, ATK +2 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Fancy Flower [1] #1281049
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
MATK +1%, MATK +2 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Hot-blooded Headband [1] #1281050
DEF 3 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
STR +2, ATK +10 mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: sát thương lên quái hệ Thủy, Phong, Địa, Vô Tính +10%. +9: sát thương lên quái Nhỏ và Lớn +15%.
Illusion Goibne Helm [1] #1281051
DEF 25 · Nặng 1000 · 1 lỗ · Cấp 100
VIT +3, MDEF +3.
+7: VIT +5 nữa. +9: độ trễ sau kỹ năng −12%.
Illusion Morpheus's Hood [1] #1281052
DEF 15 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 100
INT +10, MDEF +15, MaxSP +20%. Niệm biến thiên giảm 3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: MATK +30. +9: không bị ngắt quãng khi niệm.
Illusion Morrigane's Helm [1] #1281053
DEF 15 · Nặng 500 · 1 lỗ · Cấp 100
CRIT +5, STR +5.
+7: ATK +50. +9: ASPD +10%.
Opened Illusion Nursing Cap [1] #400464
DEF 24 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 150
INT và DEX +5. Hiệu quả Heal +3% mỗi mức tinh luyện.
+7: niệm biến thiên −5%. +9: MATK +5%. +11: sát thương phép lên mọi kích cỡ +5%.
Opened Illusion Apple of Archer [1] #400463
DEF 20 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 150
LUK và DEX +5. Sát thương tầm xa +3% mỗi 2 mức tinh luyện.
+7: ASPD +5%. +9: ATK +5%. +11: sát thương lên mọi kích cỡ +5%.
Opened Illusion Cap [1] #400483
DEF 40 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 150
ATK +5 (cộng thêm +9 mỗi 2 mức tinh luyện), ATK +5%.
+7: ASPD +5%. +9: sát thương lên mọi chủng loại +5%. +11: sát thương lên mọi kích cỡ +5%.
Opened Illusion Fancy Flower [1] #400487
DEF 18 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 150
MATK +5 (cộng thêm +9 mỗi 2 mức tinh luyện), MATK +5%.
+7: niệm biến thiên −5%. +9: phép mọi thuộc tính +5%. +11: sát thương phép lên mọi kích cỡ +5%.
Opened Illusion Nursing Cap [1] #1281054
DEF 24 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
Giống bản cấp 150 ở trên, chỉ khác yêu cầu cấp 100.
Opened Illusion Apple of Archer [1] #1281055
DEF 20 · Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 100
Giống bản cấp 150 ở trên, chỉ khác yêu cầu cấp 100.
Opened Illusion Cap [1] #1281056
DEF 40 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 100
Giống bản cấp 150 ở trên, chỉ khác yêu cầu cấp 100.
Opened Illusion Fancy Flower [1] #1281057
DEF 18 · Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
Giống bản cấp 150 ở trên, chỉ khác yêu cầu cấp 100.

Giáp thân (6 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Saint Robe [1] #1281038
DEF 60 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxHP +10%, MaxSP +10%, MDEF +10.
+9: giảm 15% sát thương từ chủng Cá. +11: bỏ qua 20% DEF của chủng Cá.
Illusion Saphien's Armor of Ocean [1] #1281039
DEF 50 · Nặng 2200 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxHP +10%, cộng thêm MaxHP +125 mỗi mức tinh luyện.
+7: DEF +50. +9: khi bị đánh, 0,1% giảm 15% sát thương hệ Thủy trong 5 giây.
Illusion Chain Mail [1] #1281040
DEF 70 · Nặng 3300 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxHP +10%, MaxSP +10%, ATK +4 mỗi mức tinh luyện. Sát thương lên quái hệ Hỏa và Thủy +4% mỗi 3 mức tinh luyện.
+9: ATK +10%. +11: ASPD +10%.
Illusion Puente Robe [1] #1281041
DEF 52 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 99
Niệm cố định −3%. Hiệu quả Heal +5% và hiệu quả vật phẩm hồi máu +5%, mỗi thứ cộng thêm +1% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Goibne Armor [1] #1281042
DEF 158 · Nặng 3500 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxHP +10%.
+7: DEF +50. +9: DEF +150 (thay cho +50).
Illusion Sprint Mail [1] #1281043
DEF 40 · Nặng 1500 · 1 lỗ · Cấp 100
VIT +5, tốc hồi HP +20%.
+7: tốc hồi HP +20% nữa. +9: độ trễ sau kỹ năng −5%. +11: −7% nữa.

Áo choàng (6 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Muffler [1] #1281058
DEF 8 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 99
MaxHP +100 và MaxSP +10, cộng thêm MaxHP +100 / MaxSP +5 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Ancient Cape [1] #1281059
DEF 18 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
AGI +2, cộng thêm +1 mỗi 2 mức tinh luyện (tính tới +10).
Illusion Survivor Manteau [1] #1281060
DEF 30 · Nặng 550 · 1 lỗ · Cấp 100
VIT +15.
Illusion Goibne Spaulders [1] #1281061
DEF 47 · Nặng 1000 · 1 lỗ · Cấp 100
MDEF +2, VIT +1.
+7: sát thương lên quái hệ Thủy, Phong, Địa, Hỏa +5%. +9: tăng lên +15%.
Illusion Morpheus's Shawl [1] #1281062
DEF 8 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxSP +10%, MDEF +5.
+7: niệm biến thiên −10%. +9: −20% (thay cho −10%).
Illusion Morrigane's Manteau [1] #1281063
DEF 12 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
LUK +5, né tránh +20.
+7: sát thương lên chủng Cá, Côn trùng, Quỷ và Người +5%. +9: +10% nữa (tổng 15%).

Giày (5 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Shoes [1] #1281064
DEF 10 · Nặng 400 · 1 lỗ · Cấp 99
MaxHP +100 và MaxSP +10, cộng thêm MaxHP +100 / MaxSP +5 mỗi mức tinh luyện.
Illusion Boots [1] #1281065
DEF 16 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
CRIT +5 mỗi 3 mức tinh luyện. ASPD +1% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Goibne's Greaves [1] #1281066
DEF 42 · Nặng 1200 · 1 lỗ · Cấp 100
MaxHP +5%, MaxSP +5%.
+7: niệm biến thiên −5%. +9: sát thương tầm xa +10%.
Illusion Sprint Shoes [1] #1281068
DEF 20 · Nặng 700 · 1 lỗ · Cấp 100
AGI +5, tốc hồi SP +20%.
+7: tốc hồi SP +20% nữa. +9: MaxHP và MaxSP +5%. +11: sát thương lên mọi kích cỡ +15%.
Illusion Military Boots #1281067
DEF 12 · Nặng 400 · 0 lỗ · Cấp 80
MDEF +10, MaxHP +3%, MaxSP +3%. Được dùng Magnum Break Lv3.
Theo cấp kỹ năng Mechanic: Axe Tornado +30%Axe Boomerang +20% mỗi cấp Axe Boomerang · bỏ qua 20% DEF mọi chủng mỗi cấp Magma Eruption · có FAW - Magic Decoy Lv5: ASPD +10% và MaxHP +150 mỗi cấp Base.
+5: MaxHP và MaxSP +7% nữa, ATK +50. +7: MaxHP và MaxSP +10% nữa, ATK +50 nữa.

Khiên (3 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Sacred Mission [1] #1281026
DEF 190 · Nặng 1600 · 1 lỗ · Cấp 100
VIT +3, INT +2, MDEF +3, khiên không thể bị phá hủy. Earth Drive +7% mỗi mức tinh luyện.
Illusion Guard [1] #1281044
DEF 60 · Nặng 600 · 1 lỗ · Cấp 100
ASPD +2. Perfect Hit +3% mỗi 2 mức tinh luyện (tính tới +12).
Illusion Silver Guard [1] #1281045
DEF 60 · Nặng 300 · 1 lỗ · Cấp 100
Niệm biến thiên −7%. Độ trễ sau kỹ năng giảm 1% mỗi 2 mức tinh luyện (tính tới +12).

Phụ kiện (8 món)

Trang bịHiệu ứng bản iRO
Illusion Skull Ring [1] #1281069
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
Khi đánh, 50% gây Nguyền rủa lên mục tiêu — nhưng cũng 50% tự dính Nguyền rủa.
Illusion Ring [1] #1281070
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 100
STR +3. Đạt STR 100: ATK +30.
Illusion Morpheus's Ring [1] #1281071
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
INT +3, MaxSP +5%.
Illusion Morpheus's Bracelet [1] #1281072
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
INT +3, MaxSP +5%.
Illusion Morrigane's Belt [1] #1281073
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 100
STR +3, MaxHP +5%.
Illusion Morrigane's Pendant [1] #1281074
Nặng 200 · 1 lỗ · Cấp 100
CRIT +5, ATK +20.
Illusion Sprint Ring [1] #1281075
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
Niệm biến thiên −10%.
Illusion Sprint Glove [1] #1281076
Nặng 100 · 1 lỗ · Cấp 100
Độ trễ sau kỹ năng −3%.

5. Enchant — NPC Jimmy

Illusion nhận được 3 nhóm ấn — bấm để xem cơ chế và danh sách card từng nhóm:

Chỉ số thăng tiến · Kỹ năng nghề · Sát thương ngẫu nhiên

Điểm riêng của Illusion: đây là bộ duy nhất mở được 6 dòng Chỉ số Giới hạnExpert Defender, Warden, Acolyte, Parrying, Expert PiercerMage Piercer. Các bộ khác chỉ có 5 dòng Tự do. Đổi lại, Illusion không nhận nhóm Thạch ấn.
Thao tácChi phí
Khắc ấnIllusion Enchantment Crystal ×1 #1290041 — không tốn zeny
Nâng bậc ấnIllusion Enchantment Crystal ×1 + Rainbow Crystal ×1 #1290027 + 1.000.000 zeny
Enchant do NPC Jimmy swt_office 130/279 phụ trách — đeo đồ lên người, Jimmy tự nhận diện bộ. Cả bản VietRO lẫn bản iRO đều khắc ấn được, và ấn giữ nguyên khi bạn chuyển đổi giữa hai bản.

6. Thuộc tính ngẫu nhiên — NPC Lyra

Lyra swt_office 92/295 phụ trách riêng nhóm Illusion — đứng ngay cạnh Shen. Đeo món cần quay lên người rồi nói chuyện.

MụcChi tiết
Số dòng3 dòng cho mọi loại trang bị — kể cả mũ và phụ kiện (các bộ khác chỉ được 2)
Tỉ lệ thành công100% ở cả 3 dòng, không có khả năng trượt
Thêm dòng trống (kích hoạt lần đầu)Miễn phí cho mọi món Illusion
Đổi 1 dòngIllusion Reset Essence ×1 #1290024 + 3 CashPoint hoặc 3.000.000 zeny
Nhóm Illusion không có nút "Đổi tất cả các dòng" — chỉ đổi được từng dòng một. Bù lại thêm dòng là miễn phí và tỉ lệ luôn 100%, nên đây là bộ dễ "chốt" thuộc tính nhất trong game.

7. Lộ trình gợi ý

  1. Chọn một ảo cảnh và bám nó — nguyên liệu không dùng chéo được giữa các ảo cảnh.
  2. Kiếm món gốc trước (bản thường), rồi mới farm nguyên liệu và Illusion Stone.
  3. Đổi tại Shen, rồi kích hoạt 3 dòng thuộc tính miễn phí tại Lyra ngay — không có lý do gì để chờ.
  4. Khắc ấn tại Jimmy, nhắm các dòng Chỉ số Giới hạn vì chỉ Illusion mới có.
  5. Khi đã tinh luyện sâu (+9 trở lên), cân nhắc đổi sang bản iRO — nhiều món chỉ bung hết sức ở mốc +11, mà mốc đó chỉ bản iRO mới có.

So sánh với các bộ khác ở bài Bộ trang bị nào enchant được gì.