Trang bị Thạch Ấn (KoE)
Trang bị Thạch Ấn là dòng trang bị custom của VietRO, đổi bằng Xu Thạch Ấn kiếm từ sự kiện Chiến Tranh Thạch Ấn (King of Emperium). Đây là nhóm trang bị endgame của server: mỗi món là một vũ khí cấp 4 được thiết kế riêng cho một nhánh nghề, và cũng là nhóm được mở tối đa 5 dòng Thuộc Tính Ngẫu Nhiên — nhiều nhất trong tất cả các nhóm trang bị.
Bài này liệt kê toàn bộ 47 món (20 vũ khí · 3 trang bị · 24 Shadow), chỉ số từng món, nguyên liệu chế tạo, và hai hệ cường hoá đi kèm: Thuộc Tính Ngẫu Nhiên và Enchant Thạch Ấn.
Thông tin nhanh
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| NPC đổi trang bị | Thạch Ấn — prontera 147/195 → Đổi vật phẩm |
| Tiền tệ | |
| NPC Thuộc Tính Ngẫu Nhiên | Thorne — swt_office 77/261 |
| NPC Enchant | Jimmy — swt_office 130/279 |
| Máy quay card enchant | Enchant Vũ Khí / Giáp / Phụ Kiện + Ghép Enchant — prt_in02 87/102 (nhà tại Prontera) |
| Giá chung mỗi món | 99 Xu Thạch Ấn + 40.000.000 zeny + nguyên liệu riêng |
| Cấp yêu cầu | Lv60 → Lv130 tuỳ món |
Xu Thạch Ấn kiếm ở đâu
Nguồn duy nhất là sự kiện Chiến Tranh Thạch Ấn, diễn ra Thứ 4 & Thứ 7 lúc 21:30. Xu tính theo từng hiệp, không phải theo trận — nên kể cả đội thua vẫn có xu mang về.
| Chế độ | Thắng 1 hiệp | Thua 1 hiệp |
|---|---|---|
| Cố Thủ | 15 xu | 10 xu |
| Phòng Thủ | 15 xu | 8 xu |
| Hộ Tống | 15 xu | 10 xu |
| Cướp Cờ | 15 xu | 10 xu |
Công thức chế tạo — quy tắc chung
Mọi món vũ khí và trang bị đều theo cùng một công thức:
99
Xu Thạch Ấn + 40.000.000 zeny + 4 vũ khí/trang bị nền ở +7
1. Vũ khí Thạch Ấn — 20 món
1.1. Chỉ số & hiệu ứng
| Vũ khí | Chỉ số | Hiệu ứng |
|---|---|---|
Book · Lv80 · Priest / Sage / Star Gladiator |
ATK 200 MATK 200 Nặng: 50 Vũ khí cấp 4 |
Mỗi mức tinh luyện: Máu tối đa +1%, MATK +10, ATK +10, tốc độ đánh +1%. Khi đánh: 3% thi triển Meteor Storm Lv5 (+9: lên 10%). +7: xuyên MDEF mọi chủng loại 10%. +10: sát thương phép hệ Lửa +100%, sát thương lên quái hệ Lửa +100%. |
1H Axe · Lv60 · Merchant / Blacksmith / Alchemist |
ATK 200 Nặng: 150 Vũ khí cấp 4 |
Thuộc tính vũ khí Thánh. Sát thương tầm xa +10%, HIT +15. Sát thương lên Ác Ma & Bất Tử +10%, giảm sát thương từ chúng 10%. Khi đánh: thi triển Pressure Lv5, tỉ lệ 10% + 1% mỗi mức tinh luyện. +7: HIT +15, ATK +5%, tốc đánh +10%. +9: tầm xa +10%, độ trễ sau kỹ năng −5%. +10: xuyên DEF & MDEF của Ác Ma / Bất Tử 20%. |
Knuckle · Lv90 · Monk |
ATK 200 Nặng: 40 Vũ khí cấp 4 |
Khi đánh: 10% + 1% mỗi mức tinh luyện gây Đóng Băng / Bỏng / Chảy Máu / Hoá Đá. Sát thương lên quái hệ Lửa / Gió / Nước / Đất +5% mỗi mức. Máu & Mana tối đa +2% mỗi mức. Tiger Cannon +4% mỗi cấp Dragon Combo; Gate of Hell +2% mỗi cấp Tiger Cannon. +7: ATK +10%, HP +10%. +9: ASPD +5, độ trễ −10%. +10: ATK +10%; khi đánh thường 10% được ATK +100 trong 5 giây. |
Book · Lv80 · Sage |
ATK 120 MATK 210 Nặng: 80 Vũ khí cấp 3 |
INT +2 mỗi mức tinh luyện. Sát thương Fire Bolt · Cold Bolt · Lightning Bolt · Earth Spike +10%; +7: +25% · +9: +45% · +10: +80%. |
1H Sword · Lv70 · Swordman / Merchant / Thief |
ATK 105 MATK 95 Nặng: 120 Vũ khí cấp 3 |
STR +2, INT +4, DEX +1. Sát thương lên quái hệ Vô Tính +10%. Khi đánh: 5% thi triển Cold Bolt Lv3. Chuỗi 100%: dùng Cold Bolt → thêm Fire Bolt Lv3 → thêm Lightning Bolt Lv3 → thêm Earth Spike Lv3. +7: sát thương phép Lửa/Nước/Gió/Đất +10%. +9: ASPD +3. +10: MATK +100. |
2H Staff · Lv90 · Wizard / Sage |
ATK 100 MATK 320 Nặng: 200 Vũ khí cấp 4 |
INT +20, DEX +20. Đánh bằng phép: 15% gây Câm Lặng (+7: lên 20%). +9: MATK +10%. +10: độ trễ sau kỹ năng −10%; sát thương phép lên quái Nhỏ +30% / Vừa +20% / Lớn +10%. |
1H Spear · Lv90 · Crusader |
ATK 190 Tầm 3 Nặng: 180 Vũ khí cấp 4 |
STR +5, HIT +20. Mỗi mức tinh luyện: Máu tối đa +2%, độ trễ sau kỹ năng −1%. +7: sát thương chí mạng +10%, ATK +10%. +9: Cannon Spear +2% mỗi cấp Spear Mastery. +10: Over Brand +2% mỗi cấp Banishing Point. |
2H Spear · Lv90 · Knight |
ATK 300 Tầm 3 Nặng: 450 Vũ khí cấp 4 |
STR +5, HIT +20, độ trễ sau kỹ năng −10%. Sát thương lên Người Thường & Người Chơi +2% mỗi mức tinh luyện. +7: giảm 15% sát thương từ Người Thường & Người Chơi. +9: Hundred Spear & Brandish Spear +2% mỗi cấp Spear Mastery. +10: 15% phá vỡ vũ khí đối phương. |
1H Spear · Lv130 · Knight |
ATK 360 MATK 280 Tầm 3 Nặng: 380 Vũ khí cấp 4 |
STR & AGI +2 mỗi mức tinh luyện. Dùng Spiral Pierce → 10% phóng thêm Hundred Spear Lv10. MATK +20 mỗi cấp Enchant Blade; ATK +20 mỗi cấp Sonic Wave. Sát thương tầm xa +2% mỗi cấp Hundred Spear. Dragon Breath (cả hai hệ) +50%. +7: ATK +15%, tốc đánh +15%. +9: độ trễ −10%, HP +10%. +10: ASPD +5, thời gian niệm cố định −50%. |
1H Spear · Lv90 · Crusader |
ATK 180 MATK 200 Tầm 3 Nặng: 150 Vũ khí cấp 4 |
Thuộc tính vũ khí Thánh. Mỗi mức tinh luyện: sát thương phép hệ Thánh +4%, INT +2, VIT +2. +7: Máu tối đa +10%, MATK +5%. +9: thời gian niệm biến thiên −10%, độ trễ −10%. +10: Ray of Genesis +4% mỗi cấp Grand Cross. |
Bow · Lv90 · Hunter |
ATK 200 Tầm 5 Nặng: 60 Vũ khí cấp 4 |
AGI & DEX +2 mỗi mức tinh luyện. Arrow Storm +2% mỗi cấp Falcon Eyes, giảm 0,5 giây niệm cố định. Sharp Shooting +2% mỗi cấp Unlimited. +7: tầm xa +10%, Arrow Storm +20%. +9: độ trễ −10%, hồi chiêu Arrow Storm −2 giây. +10: tầm xa +10%, Arrow Storm +30%, Perfect Hit +15%. |
2H Sword · Lv90 · Knight |
ATK 320 Nặng: 32 Vũ khí cấp 4 |
ASPD +5. Mỗi mức tinh luyện: Chí mạng +2, sát thương chí mạng +2%, STR +2, VIT +2. Khi đánh: 10% thi triển Sonic Wave Lv10. +7: ATK +15%, độ trễ −5%, Bowling Bash +100%. +9: tầm xa +15%, Sonic Wave +20%. +10: Sonic Wave +30%, độ trễ −10%. |
1H Sword · Lv90 · Alchemist |
ATK 260 Nặng: 122 Vũ khí cấp 4 |
Mỗi mức tinh luyện: sát thương tầm xa +2%, niệm biến thiên −1%, STR +2, INT +2. Khi đánh: 10% gây Choáng. +7: ATK +15%. +9: độ trễ −10%, Cart Cannon +20%. +10: tầm xa +10%, Cart Cannon +30%. |
1H Axe · Lv130 · Blacksmith |
ATK 360 MATK 290 Tầm 3 Nặng: 400 Vũ khí cấp 4 |
STR & VIT +2 mỗi mức tinh luyện; Máu tối đa +2% mỗi mức. Cart Termination + (Cấp cơ bản ÷ 5)%. Khi đánh: 10% gây Choáng. +7: ATK +15%. +9: độ trễ −10%, Arm Cannon +20%. +10: tầm xa +15%, Arm Cannon +30%. |
Bow · Lv90 · Rogue |
ATK 240 Tầm 5 Nặng: 140 Vũ khí cấp 4 |
ATK +10%, MATK +10%, sát thương tầm xa + (Cấp cơ bản ÷ 5)%. Dùng Triangle Shot → 10% phóng thêm Fire / Cold / Lightning Bolt Lv5. +7: Triangle Shot +4% mỗi cấp Double Strafe, độ trễ −10%. +9: tầm xa +15%, DEX +20, tốc đánh +10%. +10: Triangle Shot + (DEX ÷ 5)%. |
Staff · Lv90 · Wizard / Sage |
ATK 150 MATK 300 Nặng: 120 Vũ khí cấp 4 |
Mỗi mức tinh luyện: INT +2, DEX +2, sát thương phép Gió/Nước/Lửa/Đất +2%. Gây sát thương phép: 10% xuyên MDEF 50% trong 5 giây. +7: niệm biến thiên −10%, niệm cố định −50%. +9: MATK + (INT ÷ 5)%, độ trễ −10%. +10: sát thương phép mọi hệ +30%. |
Katar · Lv100 · Assassin (3rd job trở lên) |
ATK 290 Nặng: 110 Vũ khí cấp 4 |
ATK +10%, MATK +10%, sát thương cận chiến + (Cấp cơ bản ÷ 10) × 2 %. Khi đánh: 10% gây Chảy Máu. STR +2 mỗi mức, Perfect Hit +1 mỗi mức. +7: Cross Impact +10% mỗi cấp Advanced Katar Mastery. +9: sát thương chí mạng +15%, độ trễ −15%. +10: dùng Enchant Poison → ATK +100, Chí mạng +20, sát thương chí mạng +20% trong 10 giây. |
1H Sword (katana) · Lv100 · Assassin / Ninja / Kagerou-Oboro |
ATK 190 Nặng: 90 Vũ khí cấp 4 |
Mỗi mức tinh luyện: STR +2, ATK +10. Combo Song Ảnh — đeo kèm Yamikage tay trái, tính theo mức tinh luyện thấp hơn của cặp: · bỏ hiệu chỉnh sát thương theo cỡ quái · ≥7: ATK +20% · ≥8: Chí mạng +20, sát thương chí mạng +50% · ≥9: độ trễ −15% · ≥10: khi đánh thường 10% bỏ qua DEF quái thường & trùm trong 5 giây |
Dagger (tantō) · Lv100 · Assassin / Ninja / Kagerou-Oboro |
ATK 145 Nặng: 55 Vũ khí cấp 4 |
DEX +2 mỗi mức tinh luyện. Nửa còn lại của bộ Song Ảnh — toàn bộ hiệu ứng combo nằm ở Tsukikage. Riêng món này có 4 lỗ cắm thẻ, nhiều nhất trong nhóm. |
Dagger · Lv100 · Rogue (3rd job trở lên) |
ATK 180 Nặng: 90 Vũ khí cấp 4 |
ATK +10%, MATK +10%, sát thương cận chiến + (Cấp cơ bản ÷ 10) × 2 %. Fatal Menace +5% mỗi mức tinh luyện. +7: AGI +20, độ trễ −10%. +9: ATK +50, STR +20, Perfect Hit +15%. +10: tốc đánh +15%, Fatal Menace + (AGI ÷ 10) × 2 %. |
1.2. Nguyên liệu chế tạo
Tất cả đều cộng thêm 99 Xu Thạch Ấn + 40.000.000 zeny. Nguyên liệu ghi +7 phải đúng mức +7.
| Vũ khí | Nguyên liệu |
|---|---|
| Book of the Sun God | Fireblend #1133 +7 · Book of Blazing Sun #1570 +7 · 5× Fire Dragon Scale #7451 · 1× Bloody Knight Card #4320 |
| Celestial Axe | Divine Cross #2001 +7 · Golden Mace #1524 +7 · Iron Driver #1529 +7 |
| Claw of Flash | Magma Fist #1818 · Icicle Fist #1819 · Electric Fist #1820 · Seismic Fist #1821 — tất cả +7 |
| Elemental Origin | Book of Billows #1568 · Book of Blazing Sun #1570 · Book of Gust of Wind #1571 · Book of Mother Earth #1569 — tất cả +7 |
| Elemental Sword | Fireblend #1133 · Haedonggum #1128 · Ice Falchion #1131 · Solar Sword #1136 — tất cả +7 |
| Ganbantein | Divine Cross #2001 · Soul Staff #1472 · Wizardry Staff #1473 · Kronos #2004 — tất cả +7 |
| Sentinel Spear | Battle Hook #1421 · Gelerdria #1414 · Long Horn #1420 · Pole Axe #1417 — tất cả +7 |
| Paragon Spear | Gae Bolg #1474 · Hellfire #1471 · Spectral Spear #1477 · Zephyrus #1468 — tất cả +7 |
| God Eater Dragon Spear | Brocca #1415 +7 · Hunting Spear #1422 +7 · Pole Axe #1417 +7 · 1× Fire Dragon Scale #7451 |
| Holy Avenger Spear | Holy Avenger #1145 · Imperial Spear #1433 · Long Horn #1420 · Gelerdria #1414 — tất cả +7 |
| Union Bow | Burning Bow #1730 · Cursed Lyre #1741 · Falken Blitz #1745 · Gust Bow #1733 — tất cả +7 |
| Fujin | Death Guidance #1186 · Muscle Cutter #1176 · Schweizersabel #1167 · Veteran Sword #1188 — tất cả +7 |
| Cannon Sword | Curved Sword #13405 · Mysteltainn #1138 · Immaterial Sword #1141 · Excalibur #1137 — tất cả +7 |
| Axe of Flaming Blood | Orcish Axe #1309 · War Axe #1306 · Vecer Axe #1311 · Windhawk #1307 — tất cả +7 |
| Portable Crossbow | Burning Bow #1730 · Dragon Wing #1724 · Ballista #1727 · Luna Bow #1723 — tất cả +7 |
| Elemental Spell Booster Stick | Lich's Bone Wand #1624 · Mental Stick #1654 · Piercing Staff #1626 · Thorn Staff of Darkness #1636 — tất cả +7 |
| Soul Reaver | Drill Katar #1270 · Bloody Roar #1265 · Blood Tears #1271 · Agent Katar #1290 — tất cả +7 |
| Tsukikage | Byeollungum #1140 · Red Lotus Sword #13485 · Twin Edge of Naght Sieger #13413 · Twin Edge of Naght Sieger #13412 — tất cả +7 |
| Yamikage | Desert Twilight #13034 · Bazerald #1231 · Grimtooth #1237 · Sandstorm #13035 — tất cả +7 |
| Maeror | Dagger of Hunter #13038 · Exorciser #1233 · Fortune Sword #1223 · Ivory Knife #13039 — tất cả +7 |
2. Trang bị Thạch Ấn — 3 món
Bộ trang bị nguyên tố, xoay quanh 4 hệ Bolt — hợp nhất với lối chơi phép nguyên tố cơ bản.
| Trang bị | Chỉ số | Hiệu ứng |
|---|---|---|
Giáp · Lv100 · Sage (3rd job trở lên) |
DEF 40 Nặng: 50 |
Mỗi 2 mức tinh luyện: ASPD +1, MATK +10. +9: khi bị đánh cận chiến, 10% phản đòn bằng Fire Ball / Heaven's Drive / Thunder Storm — kỹ năng được bốc ngẫu nhiên mỗi lần mặc vào. |
Áo choàng · Lv100 · Sage (3rd job trở lên) |
DEF 12 Nặng: 50 |
Máu tối đa +10%, cộng thêm +1% mỗi 2 mức tinh luyện. Kháng hệ Vô Tính +10%. MATK +5% mỗi 3 mức tinh luyện. +9: ASPD +3. |
Giày · Lv99 · mọi nghề |
DEF 10 Nặng: 10 |
Sát thương Fire Bolt · Cold Bolt · Lightning Bolt · Earth Spike +15%, cộng thêm +2% mỗi mức tinh luyện. +7: MATK +50. +9: khi đánh (vật lý hoặc phép) 3% được MATK +10% & INT +70 trong 5 giây. +10: sát thương phép mọi hệ +15%. |
| Trang bị | Nguyên liệu (+ 99 Xu Thạch Ấn + 40M zeny) |
|---|---|
| Elemental Robe | Golden Rod Robe #15025 · Aqua Robe #15026 · Crimson Robe #15027 · Forest Robe #15028 — tất cả +7 |
| Elemental Cape | Vali's Manteau #2517 · Valkyrian Manteau #2524 · Diabolus Manteau #2537 · Flame Manteau of Naght Sieger #2542 — tất cả +7 |
| Elemental Boots | Golden Rod Shoes #2467 · Aqua Shoes #2468 · Crimson Shoes #2469 · Forest Shoes #2470 — tất cả +7 |
3. Trang bị Shadow Thạch Ấn — 24 món
Bộ Shadow Thạch Ấn không cộng chỉ số — nó cấp thẳng kỹ năng 3rd job, cấp kỹ năng tăng theo mức tinh luyện. Mỗi nghề có 1 Shadow Weapon + 1 Shadow Shield, và đeo đủ cặp mở thêm một kỹ năng combo tính theo tổng mức tinh luyện của hai món.
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Giá mỗi món | 99 Xu Thạch Ấn #1000955 · 400 MvP's Fragment #1290015 · 400 Memorial Coin #1290018 · 400 Adventurer Badge #1290002 · 40.000.000 zeny |
| Cấp kỹ năng theo tinh luyện | Dưới +5 → Lv1 · +5~6 → Lv3 (hoặc Lv2) · +7~8 → Lv7 (hoặc Lv3) · +9 trở lên → Lv10 (hoặc Lv5) |
| Cấp kỹ năng combo | Theo tổng tinh luyện Weapon + Shield: dưới 12 → Lv1 · 12~15 → Lv3 (Lv2) · 16~17 → Lv7 (Lv3) · 18 trở lên → Lv10 (Lv5) |
| Nghề | Shadow Weapon | Shadow Shield | Combo (đeo đủ cặp) |
|---|---|---|---|
| Rune Knight Knight | Sonic Wave #1290100 | Dragon Breath #1290120 | Rune Mastery |
| Royal Guard Crusader | Banishing Point #1290101 | Inspiration #1290121 | Ray of Genesis |
| Warlock Wizard | Comet #1290102 | Recognized Spell #1290122 | White Imprison |
| Sorcerer Sage | Diamond Dust #1290103 | Vacuum Extreme #1290123 | Psychic Wave |
| Ranger Hunter | Arrow Storm #1290104 | Fear Breeze #1290124 | Unlimited |
| Minstrel / Wanderer Bard / Dancer | Severe Rainstorm #1290105 | Voice of Siren #1290125 | Reverberation |
| Arch Bishop Priest | Adoramus #1290106 | Secrament #1290126 | Clearance |
| Sura Monk | Tiger Cannon #1290107 | Raising Dragon #1290127 | Gate of Hell |
| Mechanic Blacksmith | Axe Boomerang #1290108 | Axe Training #1290128 | Magma Eruption |
| Geneticist Alchemist | Cart Cannon #1290109 | Cart Boost #1290129 | Cart Remodeling |
| Guillotine Cross Assassin | Cross Impact #1290110 | Weapon Blocking #1290130 | Counter Slash |
| Shadow Chaser Rogue | Auto Shadow Spell #1290111 | Reproduce #1290131 | Triangle Shot |
4. Thuộc Tính Ngẫu Nhiên cho đồ Thạch Ấn
Đồ Thạch Ấn thuộc Nhóm 4 — Endgame, do NPC Thorne swt_office 77/261 phụ trách. Đây là nhóm được mở nhiều dòng nhất trên toàn server.
| Mục | Vũ khí Thạch Ấn | Trang bị Thạch Ấn |
|---|---|---|
| Số dòng mở | 5 dòng | 3 dòng |
| Tỉ lệ thành công | Dòng 1 100% · 2 85% · 3 70% · 4 50% · 5 30% | 100% mọi dòng |
| Chi phí Đổi tất cả các dòng | 150.000 zeny + 2× A Grade Weapon Dust #1290031 (vũ khí cấp 3) hoặc 2× S Grade Weapon Dust #1290032 (vũ khí cấp 4) | 150.000 zeny + 1× Xu Thạch Ấn #1000955 |
| Chi phí Đổi 1 dòng | Gấp đôi chi phí đổi tất cả | |
| Hướng thuộc tính | Người chơi tự chọn Vật lý hoặc Phép thuật khi quay | Theo vị trí trang bị |
Cách làm:
- Mặc món cần quay (Thorne chỉ xử lý đồ đang mặc, không đọc đồ trong túi), rồi chọn Thêm / Đổi thuộc tính.
- Nhóm Thạch Ấn không có nút "Thêm" riêng — dòng trống được lấp bằng chính thao tác Đổi tất cả các dòng.
- Thất bại = mất phí, giữ nguyên thuộc tính cũ. Vì vậy dòng 4 và dòng 5 của vũ khí (50% / 30%) là phần tốn kém nhất.
- Mỗi dòng có 5% ra Tuyệt Phẩm — giá trị rơi vào nửa trên của khung và lệch về mức tối đa.
5. Enchant Thạch Ấn
Khác với các hệ enchant chọn theo pool, Enchant Thạch Ấn dùng card vật lý: bạn quay card ở máy gacha, rồi mang tới Jimmy để gắn vào ô 2 hoặc ô 3 của trang bị. Gắn luôn thành công 100% — rủi ro nằm ở khâu quay card và nâng bậc card.
5.1. Quay card — 3 máy tại Prontera
Cụm máy nằm trong nhà tại Prontera prt_in02 87/102. Mỗi lượt quay tốn 2 Xu Thạch Ấn, có nút quay 10 lượt.
| Máy | Pool | Dùng cho đồ Thạch Ấn nào |
|---|---|---|
| Enchant Vũ Khí | 12 nhóm × 5 cấp 60 card | 19 / 20 vũ khí Thạch Ấn (trừ Yamikage) |
| Enchant Giáp | 7 nhóm × 5 cấp 35 card | Elemental Robe / Cape / Boots |
| Enchant Phụ Kiện | 12 nhóm × 5 cấp 60 card | Không có phụ kiện Thạch Ấn — pool này dành cho nhẫn / phụ kiện của các bộ Instance |
Tỉ lệ ra cấp card: Lv1 55% · Lv2 30% · Lv3 10% · Lv4 4% · Lv5 1%. Nhóm card thì ra ngẫu nhiên đều.
5.2. Ghép card lên cấp
NPC Ghép Enchant prt_in02 96/102 hợp nhất 2 card cùng cấp → 1 card cấp cao hơn, phí 100.000 zeny mỗi lượt.
| Ghép | Lv1 → Lv2 | Lv2 → Lv3 | Lv3 → Lv4 | Lv4 → Lv5 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ | 90% | 80% | 70% | 60% |
- Ghép ngẫu nhiên — máy tự bốc cặp cùng cấp trong túi, ghép hàng loạt. Trần 5 lượt (10 card) mỗi đợt, không gồm Lv5.
- Ghép lựa chọn — tự tay chọn từng cặp, gồm cả thao tác quay lại card Lv5.
- Thất bại: mất 1 card, giữ lại 1 card.
5.3. Gắn card tại Jimmy
Tới Jimmy swt_office 130/279 → Enchant Thạch Ấn. Để món cần enchant trong túi (không mặc), chọn nhóm (Vũ khí / Trang bị / Phụ kiện) rồi chọn Ô 2 hoặc Ô 3. Bảng enchant của client sẽ mở ra với 3 chức năng:
| Chức năng | Tác dụng | Chi phí | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|
| Confirm | Gắn card mới vào ô đã chọn (ghi đè card cũ nếu có) | 300.000 zeny + 10 Xu Thạch Ấn + 1 card muốn gắn | 100% |
| Growth | Nâng card đang gắn lên bậc kế tiếp (không cần gỡ ra) | 100.000 zeny + 5 Xu Thạch Ấn + 1 card cùng cấp làm nguyên liệu | Lv1→2 50% Lv2→3 40% Lv3→4 25% Lv4→5 10% |
| Reset | Gỡ card khỏi ô, trả ô về trống | 300.000 zeny + 2 Xu Thạch Ấn | 100% |
· 0–2 lỗ (18 vũ khí + cả 3 trang bị) → dùng được cả ô 2 và ô 3.
· Elemental Sword [3] → chỉ enchant được ô 3.
· Yamikage [4] → không enchant Thạch Ấn được; bù lại có 4 lỗ cắm thẻ.
5.4. Các loại enchant hỗ trợ
Pool Vũ khí — 12 nhóm (gắn cho 20 vũ khí Thạch Ấn):
| Nhóm | Lv1 | Lv2 | Lv3 | Lv4 | Lv5 |
|---|---|---|---|---|---|
| ATK% Sát thương vật lý | +3% | +4% | +5% | +6% | +7% |
| Critical Chí mạng | +1 | +2 | +4 | +6 | +10 & ST chí mạng +10% |
| MATK% | +1% | +2% | +3% | +4% | +5% |
| Hit HIT + Perfect Hit | HIT +5 PH +3% | HIT +10 PH +6% | HIT +15 PH +9% | HIT +20 PH +12% | HIT +25 PH +15% |
| Spell MATK + niệm | MATK +5 VCT −3% | MATK +10 VCT −3% | MATK +15 VCT −3% | MATK +20 VCT −3% | MATK +30 VCT −5% |
| Wolf Orb Delay After Attack | ASPD +4% ATK +18 | ASPD +6% ATK +22 | ASPD +8% ATK +26 | ASPD +10% ATK +30 | ASPD +12% ATK +34 |
| Wolf Orb Expert Archer | Tầm xa +4% HIT +8 | Tầm xa +6% HIT +12 | Tầm xa +8% HIT +16 | Tầm xa +10% HIT +20 | Tầm xa +12% HIT +24 |
| Wolf Orb Fatal | ST chí mạng +6% Chí mạng +6 | +8% +9 | +10% +12 | +12% +15 | +14% +18 |
| Wolf Orb Fighting Spirit | Cận chiến +4% PH +2% | +6% +3% | +8% +4% | +10% +5% | +12% +6% |
| Wolf Orb Spell | VCT −4% MATK +18 | VCT −6% MATK +22 | VCT −8% MATK +26 | VCT −10% MATK +30 | VCT −12% MATK +34 |
| Wolf Orb HP Recovery | Hồi HP +20% | +30% | +40% | +50% | +60% |
| Wolf Orb SP Recovery | Hồi SP +20% | +30% | +40% | +50% | +60% |
VCT = thời gian niệm biến thiên · PH = Perfect Hit · ST = sát thương.
Pool Trang bị — 7 nhóm (gắn cho Elemental Robe / Cape / Boots):
| Nhóm | Lv1 | Lv2 | Lv3 | Lv4 | Lv5 |
|---|---|---|---|---|---|
| STR | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| INT | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| DEX | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| AGI | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| VIT | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| LUK | +6 | +7 | +8 | +9 | +10 |
| Caster niệm biến thiên | −2% | −4% | −6% | −8% | −10% |
Pool Phụ kiện — 12 nhóm. Nhóm Thạch Ấn không có phụ kiện, nên pool này chỉ dùng được cho nhẫn / phụ kiện của các bộ Instance (nhẫn GMT, Celine's Brooch, phụ kiện Time Dimension / Crystalice…). Ghi ở đây để bạn biết Xu Thạch Ấn quay ra card gì:
| Nhóm | Lv1 → Lv5 |
|---|---|
| Player Resistance | Giảm sát thương từ người chơi 2% / 3% / 4% / 5% / 7% (dành riêng cho PvP) |
| Melee Resistance | Giảm sát thương vật lý cận chiến 2% / 3% / 4% / 5% / 7% |
| Ranged Resistance | Giảm sát thương vật lý tầm xa 2% / 3% / 4% / 5% / 7% |
| Magic Resistance | Giảm sát thương phép 2% / 3% / 4% / 5% / 7% |
| Vitality | Máu tối đa +2% / 3% / 4% / 5% / 7% |
| Mentality | Mana tối đa +2% / 3% / 4% / 5% / 7% |
| Improve Dodge | Cấp kỹ năng Improve Dodge Lv1 → Lv5 |
| Endure | Cấp kỹ năng Endure Lv1 → Lv5 |
| Frost Diver | Cấp kỹ năng Frost Diver Lv1 → Lv5 |
| Improve Concentration | Cấp kỹ năng Improve Concentration Lv1 → Lv5 |
| Angelus | Cấp kỹ năng Angelus Lv1 → Lv5 |
| Mammonite | Cấp kỹ năng Mammonite Lv1 → Lv5 |
6. Lộ trình gợi ý
- Gom xu trước. Một món cần 99 xu; đánh đủ 3 hiệp thắng được 45 xu, nên thực tế khoảng 2–3 lần sự kiện cho một món. Đi đều hơn là đi dồn.
- Chuẩn bị nguyên liệu song song. Bốn món nền phải đúng +7 — đây thường là khâu lâu nhất, làm trước khi đủ xu.
- Tinh luyện món Thạch Ấn lên +7 rồi +9. Phần lớn hiệu ứng mạnh nằm ở mốc +7 / +9 / +10; ở +0 thì chỉ số thô không hơn đồ thường bao nhiêu.
- Quay Thuộc Tính Ngẫu Nhiên. Dòng 1–3 gần như chắc ăn (100 / 85 / 70%); cân nhắc kỹ trước khi đổ tài nguyên vào dòng 4–5.
- Enchant sau cùng. Quay card ở máy, ghép lên cấp cao rồi mới gắn — rẻ hơn nhiều so với gắn Lv1 rồi Growth từng bậc.
Nguồn: đối chiếu trực tiếp từ dữ liệu máy chủ VietRO (script NPC Thạch Ấn / Thorne / Jimmy, bảng barter, item DB, dữ liệu enchant). Chi tiết có thể thay đổi theo bản cập nhật.